Ngữ pháp N4
109 mẫu ngữ pháp JLPT N4.
Ngữ pháp N4
109 mẫu ngữ pháp thường gặp trong đề JLPT N4. Mỗi mẫu có bài ghi chú riêng gồm cấu trúc, ý nghĩa và ví dụ; câu hỏi chọn mẫu ngữ pháp, sắp xếp câu và ngữ pháp đoạn văn được gắn vào các mẫu này.
Một số mẫu tiêu biểu
- ~あいだに: Trong lúc / nhân lúc
- ~うちに: Nhân lúc / trước khi (còn ...)
- ~かどうか: Có ... hay không
- ~かもしれない: Có thể là (khả năng)
- ~がる/たがる: Tỏ ra / muốn (ngôi thứ ba)
- ~こと(名詞化): Danh từ hóa bằng こと
- ~させてください: Xin cho phép tôi làm gì
- ~し: Vừa ... vừa (liệt kê lý do)
- ~しか~ない: Chỉ ... (không hơn)
- ~ずつ: Mỗi ... một (chia đều)
- ~そうだ(伝聞): Nghe nói rằng
- ~そうだ(様態): Trông có vẻ (phán đoán từ vẻ ngoài)