N3 問題3 - Chọn từ theo ngữ cảnh
文脈規定, 11 câu. Một câu có chỗ trống; chọn từ (danh từ, động từ, tính từ, phó từ, từ katakana) phù hợp nhất với ngữ cảnh.
N3 問題3 文脈規定 - Chọn từ theo ngữ cảnh
Một câu có chỗ trống; chọn từ (danh từ, động từ, tính từ, phó từ, từ katakana) phù hợp nhất với ngữ cảnh. Ở N3, đây là 問題3 của phần 言語知識(文字・語彙), gồm 11 câu.
Cách làm
- Đọc hết câu, tìm từ khóa quyết định nghĩa của chỗ trống.
- Chú ý kết hợp từ (コロケーション): 電話を かける, 傘を さす, 熱が 下がる.
- Với phó từ, xem sắc thái và vế sau (なかなか + phủ định, ぜひ + mong muốn).
Bẫy thường gặp
- Bốn phương án thường cùng loại từ và cùng chủ đề, chỉ khác sắc thái.
- Từ đúng nghĩa nhưng không đi được với trợ từ hoặc động từ trong câu.