Adj + N (Tính từ bổ nghĩa danh từ)
Tính từ い đứng trực tiếp trước danh từ; tính từ な cần thêm な trước danh từ.
Adj + N - Tính từ bổ nghĩa danh từ
Trình độ: JLPT N5.
Tính từ い đứng trực tiếp trước danh từ; tính từ な cần thêm な trước danh từ.
Cấu trúc
い-adj + N/な-adj + な + N
Ví dụ
- しずかな へやで べんきょうします。 Tôi học trong căn phòng yên tĩnh.