~ぐらい/くらい (Khoảng chừng)
Chỉ mức độ ước lượng 'khoảng chừng' về số lượng, thời gian.
~ぐらい/くらい - Khoảng chừng
Trình độ: JLPT N5.
Chỉ mức độ ước lượng 'khoảng chừng' về số lượng, thời gian.
Cấu trúc
Số lượng + ぐらい/くらい
Ví dụ
- えきまで 10ぷんぐらい かかります。 えきまで じゅっぷんぐらい かかります。 Đến ga mất khoảng 10 phút.