Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N5

~ぐらい/くらい (Khoảng chừng)

Chỉ mức độ ước lượng 'khoảng chừng' về số lượng, thời gian.

~ぐらい/くらい - Khoảng chừng

Trình độ: JLPT N5.

Chỉ mức độ ước lượng 'khoảng chừng' về số lượng, thời gian.

Cấu trúc

Số lượng + ぐらい/くらい

Ví dụ

  • えきまで 10ぷんぐらい かかります。 えきまで じゅっぷんぐらい かかります。 Đến ga mất khoảng 10 phút.