Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N5

N は ~曜日です (Thứ trong tuần)

Hỏi và trả lời thứ trong tuần bằng ~曜日 (月・火・水・木・金・土・日).

N は ~曜日です - Thứ trong tuần

Trình độ: JLPT N5.

Hỏi và trả lời thứ trong tuần bằng ~曜日 (月・火・水・木・金・土・日).

Cấu trúc

今日は 何曜日ですか → ~曜日です

Ví dụ

  • 今日は何曜日ですか。 きょうはなんようびですか。 Hôm nay là thứ mấy?