い-adj です (Tính từ い khẳng định)
Tính từ い có thể đứng cuối câu trước です trong câu lịch sự.
い-adj です - Tính từ い khẳng định
Trình độ: JLPT N5.
Tính từ い có thể đứng cuối câu trước です trong câu lịch sự.
Cấu trúc
い-adjective + です
Ví dụ
- この へやは あたらしいです。 Căn phòng này mới.