い-adj くないです (Tính từ い phủ định)
Để phủ định tính từ い, bỏ い rồi thêm くないです.
い-adj くないです - Tính từ い phủ định
Trình độ: JLPT N5.
Để phủ định tính từ い, bỏ い rồi thêm くないです.
Cấu trúc
い-adjective bỏ い + くないです
Ví dụ
- この みせは たかくないです。 Cửa hàng này không đắt.