N の中で N が いちばん Adj (So sánh nhất)
Dùng いちばん để nói một đối tượng đứng nhất trong một nhóm.
N の中で N が いちばん Adj - So sánh nhất
Trình độ: JLPT N5.
Dùng いちばん để nói một đối tượng đứng nhất trong một nhóm.
Cấu trúc
Group の中で N が いちばん Adj
Ví dụ
- くだものの なかで りんごが いちばん すきです。 Trong các loại trái cây, tôi thích táo nhất.