~は~が、~は~ (So sánh tương phản hai chủ đề)
Dùng は cho hai chủ đề đối lập để so sánh.
~は~が、~は~ - So sánh tương phản hai chủ đề
Trình độ: JLPT N5.
Dùng は cho hai chủ đề đối lập để so sánh.
Cấu trúc
N1は …が、N2は …
Ví dụ
- にくは たべますが、さかなは たべません。 Tôi ăn thịt nhưng không ăn cá.