なにも/だれも~ない (Không gì / không ai cả)
疑問詞 + も + động từ phủ định = 'không ... gì/ai/đâu cả'.
なにも/だれも~ない - Không gì / không ai cả
Trình độ: JLPT N5.
疑問詞 + も + động từ phủ định = 'không ... gì/ai/đâu cả'.
Cấu trúc
疑問詞 + も + phủ định
Ví dụ
- きょうは なにも たべませんでした。 Hôm nay tôi không ăn gì cả.