Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N5

ここ・そこ・あそこ (Từ chỉ địa điểm)

Dùng ここ, そこ, あそこ để chỉ nơi chốn gần người nói, gần người nghe hoặc xa cả hai.

ここ・そこ・あそこ - Từ chỉ địa điểm

Trình độ: JLPT N5.

Dùng ここ, そこ, あそこ để chỉ nơi chốn gần người nói, gần người nghe hoặc xa cả hai.

Cấu trúc

ここ/そこ/あそこ は Place です

Ví dụ

  • ここは きょうしつです。 Đây là lớp học.