ここ・そこ・あそこ (Từ chỉ địa điểm)
Dùng ここ, そこ, あそこ để chỉ nơi chốn gần người nói, gần người nghe hoặc xa cả hai.
ここ・そこ・あそこ - Từ chỉ địa điểm
Trình độ: JLPT N5.
Dùng ここ, そこ, あそこ để chỉ nơi chốn gần người nói, gần người nghe hoặc xa cả hai.
Cấu trúc
ここ/そこ/あそこ は Place です
Ví dụ
- ここは きょうしつです。 Đây là lớp học.