Vます (Động từ lịch sự hiện tại/tương lai)
Thể ます dùng để nói lịch sự về thói quen, hiện tại hoặc tương lai.
Vます - Động từ lịch sự hiện tại/tương lai
Trình độ: JLPT N5.
Thể ます dùng để nói lịch sự về thói quen, hiện tại hoặc tương lai.
Cấu trúc
Verb stem + ます
Ví dụ
- まいにち にほんごを べんきょうします。 Mỗi ngày tôi học tiếng Nhật.