N1 に/から N2 を もらいます (Nhận cái gì từ ai)
Trợ từ に/から chỉ người/nơi trao. Nhóm động từ nhận về: もらいます, 借ります, 習います.
N1 に/から N2 を もらいます - Nhận cái gì từ ai
Trình độ: JLPT N5.
Trợ từ に/から chỉ người/nơi trao. Nhóm động từ nhận về: もらいます, 借ります, 習います.
Cấu trúc
N1(người) に/から N2 を もらいます/借ります/習います
Ví dụ
- 私は母にシャツをもらいます。 わたしはははにシャツをもらいます。 Tôi nhận được áo sơ mi từ mẹ.