N があります/います (Có, tồn tại)
あります dùng cho vật/cây/sự việc; います dùng cho người và động vật.
N があります/います - Có, tồn tại
Trình độ: JLPT N5.
あります dùng cho vật/cây/sự việc; います dùng cho người và động vật.
Cấu trúc
N があります/います
Ví dụ
- へやに つくえが あります。 Trong phòng có cái bàn.