Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N5

N があります/います (Có, tồn tại)

あります dùng cho vật/cây/sự việc; います dùng cho người và động vật.

N があります/います - Có, tồn tại

Trình độ: JLPT N5.

あります dùng cho vật/cây/sự việc; います dùng cho người và động vật.

Cấu trúc

N があります/います

Ví dụ

  • へやに つくえが あります。 Trong phòng có cái bàn.