N は N じゃありません (Câu danh từ phủ định)
Dùng じゃありません để phủ định câu danh từ trong văn nói lịch sự.
N は N じゃありません - Câu danh từ phủ định
Trình độ: JLPT N5.
Dùng じゃありません để phủ định câu danh từ trong văn nói lịch sự.
Cấu trúc
N1 は N2 じゃありません
Ví dụ
- わたしは せんせいじゃありません。 Tôi không phải là giáo viên.