Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N5

な-adj です (Tính từ な khẳng định)

Tính từ な khi đứng cuối câu đi trực tiếp với です, không thêm な.

な-adj です - Tính từ な khẳng định

Trình độ: JLPT N5.

Tính từ な khi đứng cuối câu đi trực tiếp với です, không thêm な.

Cấu trúc

な-adjective + です

Ví dụ

  • この まちは しずかです。 Thành phố này yên tĩnh.