な-adj です (Tính từ な khẳng định)
Tính từ な khi đứng cuối câu đi trực tiếp với です, không thêm な.
な-adj です - Tính từ な khẳng định
Trình độ: JLPT N5.
Tính từ な khi đứng cuối câu đi trực tiếp với です, không thêm な.
Cấu trúc
な-adjective + です
Ví dụ
- この まちは しずかです。 Thành phố này yên tĩnh.