Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N5

なかなか + phủ định (Mãi mà không ~)

Diễn tả việc mãi/khó mà không đạt được. (Đi với thể khẳng định thì nghĩa là "khá, hơn mức bình thường".)

なかなか + phủ định - Mãi mà không ~

Trình độ: JLPT N5.

Diễn tả việc mãi/khó mà không đạt được. (Đi với thể khẳng định thì nghĩa là "khá, hơn mức bình thường".)

Cấu trúc

なかなか + thể phủ định

Ví dụ

  • なかなか日本語が上手じゃありません。 なかなかにほんごがじょうずじゃありません。 Tôi mãi mà không giỏi tiếng Nhật.