なかなか + phủ định (Mãi mà không ~)
Diễn tả việc mãi/khó mà không đạt được. (Đi với thể khẳng định thì nghĩa là "khá, hơn mức bình thường".)
なかなか + phủ định - Mãi mà không ~
Trình độ: JLPT N5.
Diễn tả việc mãi/khó mà không đạt được. (Đi với thể khẳng định thì nghĩa là "khá, hơn mức bình thường".)
Cấu trúc
なかなか + thể phủ định
Ví dụ
- なかなか日本語が上手じゃありません。 なかなかにほんごがじょうずじゃありません。 Tôi mãi mà không giỏi tiếng Nhật.