い-adj くなります/な-adj・N になります (Trở nên, trở thành)
Diễn tả sự thay đổi trạng thái: trở nên/trở thành.
い-adj くなります/な-adj・N になります - Trở nên, trở thành
Trình độ: JLPT N5.
Diễn tả sự thay đổi trạng thái: trở nên/trở thành.
Cấu trúc
い-adj(bỏ い)+くなる/な-adj・N + になる
Ví dụ
- 今日は涼しくなりましたね。 きょうはすずしくなりましたね。 Hôm nay đã trở nên mát mẻ nhỉ.