Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N5

Number + も (Nhiều đến ... (nhấn mạnh số lượng))

も sau số lượng nhấn mạnh 'nhiều đến mức ...'.

Number + も - Nhiều đến ... (nhấn mạnh số lượng)

Trình độ: JLPT N5.

も sau số lượng nhấn mạnh 'nhiều đến mức ...'.

Cấu trúc

Số lượng lớn + も

Ví dụ

  • ケーキを みっつも たべました。 Tôi ăn tới ba cái bánh.