S が、S (Nhưng (が nối câu))
が nối hai vế câu mang nghĩa tương phản 'nhưng', lịch sự hơn けど.
S が、S - Nhưng (が nối câu)
Trình độ: JLPT N5.
が nối hai vế câu mang nghĩa tương phản 'nhưng', lịch sự hơn けど.
Cấu trúc
Mệnh đề 1 + が、+ Mệnh đề 2
Ví dụ
- この へやは ひろいですが、たかいです。 Căn phòng này rộng nhưng đắt.