Place に N が あります/います (Có N ở nơi nào)
Dùng に để đánh dấu vị trí tồn tại, が đánh dấu vật/người tồn tại.
Place に N が あります/います - Có N ở nơi nào
Trình độ: JLPT N5.
Dùng に để đánh dấu vị trí tồn tại, が đánh dấu vật/người tồn tại.
Cấu trúc
Place に N が あります/います
Ví dụ
- こうえんに こどもが います。 Ở công viên có trẻ em.