Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N5

Place に N が あります/います (Có N ở nơi nào)

Dùng に để đánh dấu vị trí tồn tại, が đánh dấu vật/người tồn tại.

Place に N が あります/います - Có N ở nơi nào

Trình độ: JLPT N5.

Dùng に để đánh dấu vị trí tồn tại, が đánh dấu vật/người tồn tại.

Cấu trúc

Place に N が あります/います

Ví dụ

  • こうえんに こどもが います。 Ở công viên có trẻ em.