Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N5

な-adj/N でした (Quá khứ tính từ đuôi な / danh từ)

Quá khứ khẳng định của tính từ đuôi な và danh từ dùng でした.

な-adj/N でした - Quá khứ tính từ đuôi な / danh từ

Trình độ: JLPT N5.

Quá khứ khẳng định của tính từ đuôi な và danh từ dùng でした.

Cấu trúc

な-adj/N + でした

Ví dụ

  • きのうは ひまでした。 Hôm qua tôi rảnh.