い-adj かったです (Quá khứ tính từ đuôi い)
Chia quá khứ tính từ đuôi い: bỏ い thêm かった. Thể lịch sự thêm です.
い-adj かったです - Quá khứ tính từ đuôi い
Trình độ: JLPT N5.
Chia quá khứ tính từ đuôi い: bỏ い thêm かった. Thể lịch sự thêm です.
Cấu trúc
い-adj (bỏ い) + かった (です)
Ví dụ
- きのうは とても さむかったです。 Hôm qua trời rất lạnh.