Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N5

い-adj かったです (Quá khứ tính từ đuôi い)

Chia quá khứ tính từ đuôi い: bỏ い thêm かった. Thể lịch sự thêm です.

い-adj かったです - Quá khứ tính từ đuôi い

Trình độ: JLPT N5.

Chia quá khứ tính từ đuôi い: bỏ い thêm かった. Thể lịch sự thêm です.

Cấu trúc

い-adj (bỏ い) + かった (です)

Ví dụ

  • きのうは とても さむかったです。 Hôm qua trời rất lạnh.