Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N5

期間に + 回数 (Tần suất trong một khoảng thời gian)

に chỉ tần suất: '... lần trong ...' (mỗi tuần/tháng bao nhiêu lần).

期間に + 回数 - Tần suất trong một khoảng thời gian

Trình độ: JLPT N5.

に chỉ tần suất: '... lần trong ...' (mỗi tuần/tháng bao nhiêu lần).

Cấu trúc

Thời gian + に + số lần

Ví dụ

  • 1しゅうかんに 3かい ジムへ いきます。 いっしゅうかんに さんかい ジムへ いきます。 Mỗi tuần tôi đến phòng gym 3 lần.