V1て、V2て、~ます (Liệt kê nhiều hành động (thể て))
Nối nhiều hành động xảy ra lần lượt bằng thể て. Thì của câu do động từ cuối quyết định.
V1て、V2て、~ます - Liệt kê nhiều hành động (thể て)
Trình độ: JLPT N5.
Nối nhiều hành động xảy ra lần lượt bằng thể て. Thì của câu do động từ cuối quyết định.
Cấu trúc
V1(て)、V2(て)、~Vます
Ví dụ
- 今朝、ジョギングをして、シャワーを浴びて、学校へ行きました。 けさ、ジョギングをして、シャワーをあびて、がっこうへいきました。 Sáng nay tôi chạy bộ, tắm, rồi đi học.