Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N5

Vています (Đang làm hoặc trạng thái)

Dùng ています để nói hành động đang diễn ra hoặc trạng thái sau một hành động.

Vています - Đang làm hoặc trạng thái

Trình độ: JLPT N5.

Dùng ています để nói hành động đang diễn ra hoặc trạng thái sau một hành động.

Cấu trúc

Vています

Ví dụ

  • いま ほんを よんでいます。 Bây giờ tôi đang đọc sách.