Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N5

まだ + V(ています/ません) (Vẫn còn / chưa)

まだ nghĩa 'vẫn còn' (khẳng định) hoặc 'chưa' (với Vていません).

まだ + V(ています/ません) - Vẫn còn / chưa

Trình độ: JLPT N5.

まだ nghĩa 'vẫn còn' (khẳng định) hoặc 'chưa' (với Vていません).

Cấu trúc

まだ + Vています/まだ + Vていません

Ví dụ

  • しゅくだいは まだ おわっていません。 Bài tập vẫn chưa xong.