まだ + V(ています/ません) (Vẫn còn / chưa)
まだ nghĩa 'vẫn còn' (khẳng định) hoặc 'chưa' (với Vていません).
まだ + V(ています/ません) - Vẫn còn / chưa
Trình độ: JLPT N5.
まだ nghĩa 'vẫn còn' (khẳng định) hoặc 'chưa' (với Vていません).
Cấu trúc
まだ + Vています/まだ + Vていません
Ví dụ
- しゅくだいは まだ おわっていません。 Bài tập vẫn chưa xong.