N(địa điểm)を + V(di chuyển) (を với động từ di chuyển (đi qua / dạo))
Trợ từ を chỉ nơi chốn mà hành động di chuyển đi qua/dọc theo.
N(địa điểm)を + V(di chuyển) - を với động từ di chuyển (đi qua / dạo)
Trình độ: JLPT N5.
Trợ từ を chỉ nơi chốn mà hành động di chuyển đi qua/dọc theo.
Cấu trúc
Place を 散歩します/通ります/渡ります
Ví dụ
- 公園を散歩します。 こうえんをさんぽします。 Tôi đi dạo trong công viên.