N3 Kiến thức ngôn ngữ (Ngữ pháp) - Đọc hiểu
言語知識(文法)・読解: 70 phút, 39 câu.
N3 言語知識(文法)・読解 - Kiến thức ngôn ngữ (Ngữ pháp) - Đọc hiểu
Phần thi 70 phút gồm 39 câu. Tự phân bổ thời gian giữa các 大問; phần đọc hiểu cuối đề thường bị thiếu giờ.
Các 大問
- 問題1 文法形式の判断 (Chọn mẫu ngữ pháp, 13 câu): Một câu có chỗ trống; chọn trợ từ, dạng chia của động từ hoặc mẫu ngữ pháp phù hợp.
- 問題2 文の組み立て (Sắp xếp câu, 5 câu): Câu có 4 chỗ trống, một chỗ có dấu ★; sắp xếp 4 phương án thành câu đúng và chọn phương án nằm ở vị trí ★.
- 問題3 文章の文法 (Ngữ pháp đoạn văn, 5 câu): Một đoạn văn (thư, bài viết ngắn) có 4-5 chỗ trống; chọn từ nối, mẫu câu hoặc cách diễn đạt hợp với mạch văn.
- 問題4 内容理解(短文) (Đọc hiểu đoạn ngắn, 4 câu): Đoạn văn ngắn (khoảng 80-200 chữ ở N5-N4, 200 chữ ở N3-N1) như thư, ghi chú, thông báo; trả lời một câu hỏi về nội dung.
- 問題5 内容理解(中文) (Đọc hiểu đoạn vừa, 6 câu): Bài văn khoảng 350-500 chữ (bài luận, giải thích, hồi ký) với 2-3 câu hỏi về lý do, nguyên nhân, ý của người viết.
- 問題6 内容理解(長文) (Đọc hiểu đoạn dài, 4 câu): Bài văn dài khoảng 550-1000 chữ với 3-4 câu hỏi, có câu hỏi về quan điểm hoặc kết luận của người viết.
- 問題7 情報検索 (Tìm thông tin, 2 câu): Tài liệu thực tế (tờ rơi, lịch, bảng giá, hướng dẫn) khoảng 250-700 chữ; tìm thông tin thỏa điều kiện trong câu hỏi.