Tiếng Nhật 365
Part · JLPT N3

N3 Kiến thức ngôn ngữ (Chữ - Từ vựng)

言語知識(文字・語彙): 30 phút, 35 câu.

N3 言語知識(文字・語彙) - Kiến thức ngôn ngữ (Chữ - Từ vựng)

Phần thi 30 phút gồm 35 câu. Tự phân bổ thời gian giữa các 大問; phần đọc hiểu cuối đề thường bị thiếu giờ.

Các 大問

  • 問題1 漢字読み (Đọc kanji, 8 câu): Mỗi câu có một từ viết bằng kanji được gạch chân; chọn cách đọc đúng bằng hiragana trong 4 phương án.
  • 問題2 表記 (Chính tả kana-kanji, 6 câu): Ngược với đọc kanji: từ được gạch chân viết bằng hiragana, chọn cách viết đúng bằng kanji (hoặc katakana).
  • 問題3 文脈規定 (Chọn từ theo ngữ cảnh, 11 câu): Một câu có chỗ trống; chọn từ (danh từ, động từ, tính từ, phó từ, từ katakana) phù hợp nhất với ngữ cảnh.
  • 問題4 言い換え類義 (Chọn cách diễn đạt tương đương, 5 câu): Một từ hoặc cụm từ được gạch chân; chọn phương án có nghĩa gần nhất với nó.
  • 問題5 用法 (Cách dùng từ, 5 câu): Cho một từ; trong 4 câu, chọn câu dùng từ đó đúng nhất về nghĩa và cách kết hợp.