Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N2

~あげく(に) (Sau khi... cuối cùng)

Sau khi làm gì đó vất vả/nhiều lần, cuối cùng dẫn đến kết quả (thường không tốt).

~あげく(に) - Sau khi... cuối cùng

Trình độ: JLPT N2.

Sau khi làm gì đó vất vả/nhiều lần, cuối cùng dẫn đến kết quả (thường không tốt).

Cấu trúc

V(た形)/Nの + あげく(に)

Ví dụ

  • さんざん悩んだあげく、彼は会社を辞めることにした。 さんざんなやんだあげく、かれはかいしゃをやめることにした。 Sau khi trăn trở mãi, cuối cùng anh ấy quyết định nghỉ việc.