~あげく(に) (Sau khi... cuối cùng)
Sau khi làm gì đó vất vả/nhiều lần, cuối cùng dẫn đến kết quả (thường không tốt).
~あげく(に) - Sau khi... cuối cùng
Trình độ: JLPT N2.
Sau khi làm gì đó vất vả/nhiều lần, cuối cùng dẫn đến kết quả (thường không tốt).
Cấu trúc
V(た形)/Nの + あげく(に)
Ví dụ
- さんざん悩んだあげく、彼は会社を辞めることにした。 さんざんなやんだあげく、かれはかいしゃをやめることにした。 Sau khi trăn trở mãi, cuối cùng anh ấy quyết định nghỉ việc.