~あまり(に) (Vì quá... nên)
Vì một cảm xúc/trạng thái quá mức mà dẫn đến kết quả khác thường.
~あまり(に) - Vì quá... nên
Trình độ: JLPT N2.
Vì một cảm xúc/trạng thái quá mức mà dẫn đến kết quả khác thường.
Cấu trúc
Nの/V(る/た) + あまり(に)
Ví dụ
- うれしさのあまり、涙が出てしまった。 うれしさのあまり、なみだがでてしまった。 Vì quá vui nên tôi đã bật khóc.