~がたい (Khó mà)
Khó lòng/không thể làm được điều gì đó về mặt cảm nhận, khó chấp nhận.
~がたい - Khó mà
Trình độ: JLPT N2.
Khó lòng/không thể làm được điều gì đó về mặt cảm nhận, khó chấp nhận.
Cấu trúc
V(ます形) + がたい
Ví dụ
- 彼の話は信じがたい。 かれのはなしはしんじがたい。 Câu chuyện của anh ta thật khó tin.