~かぎりでは (Trong phạm vi mà)
Trong phạm vi thông tin/nhận biết mà người nói có được.
~かぎりでは - Trong phạm vi mà
Trình độ: JLPT N2.
Trong phạm vi thông tin/nhận biết mà người nói có được.
Cấu trúc
V(る/た) + かぎりでは
Ví dụ
- 私が知っている限りでは、彼は正直な人だ。 わたしがしっているかぎりでは、かれはしょうじきなひとだ。 Theo như tôi biết thì anh ấy là người trung thực.