Ngữ pháp · Ngữ pháp N4~こと(名詞化) (Danh từ hóa bằng こと)こと biến động từ/mệnh đề thành danh từ.~こと(名詞化) - Danh từ hóa bằng こと Trình độ: JLPT N4. こと biến động từ/mệnh đề thành danh từ. Cấu trúc V(辞書形/ない) + こと Ví dụ わたしの しゅみは えを かくことです。 Sở thích của tôi là vẽ tranh.