~うちに (Nhân lúc / trước khi (còn ...))
Tranh thủ làm gì khi trạng thái còn duy trì, trước khi thay đổi.
~うちに - Nhân lúc / trước khi (còn ...)
Trình độ: JLPT N4.
Tranh thủ làm gì khi trạng thái còn duy trì, trước khi thay đổi.
Cấu trúc
V(ている/ない)/い-adj/な-adj な/N の + うちに
Ví dụ
- あつくないうちに、そとで あそびましょう。 Nhân lúc chưa nóng, ra ngoài chơi thôi.