~(よ)うが/(よ)うと (Dù ... đi nữa)
Dù ~ đi nữa thì cũng không ảnh hưởng gì đến điều được nói ở sau.
~(よ)うが/(よ)うと - Dù ... đi nữa
Trình độ: JLPT N1.
Dù ~ đi nữa thì cũng không ảnh hưởng gì đến điều được nói ở sau.
Cấu trúc
V意向形 + が/と;い形-かろうが;な形・N + だろうが
Ví dụ
- 誰が反対しようが、私はこの計画を進める。 だれがはんたいしようが、わたしはこのけいかくをすすめる。 Dù ai phản đối đi nữa, tôi vẫn tiến hành kế hoạch này.