~(よ)うにも~ない (Muốn ... cũng không được)
Muốn làm ~ cũng không thể làm được vì một lý do khách quan cản trở.
~(よ)うにも~ない - Muốn ... cũng không được
Trình độ: JLPT N1.
Muốn làm ~ cũng không thể làm được vì một lý do khách quan cản trở.
Cấu trúc
V意向形 + にも + V可能形ない
Ví dụ
- 道具がなくては、直そうにも直せない。 どうぐがなくては、なおそうにもなおせない。 Không có dụng cụ thì có muốn sửa cũng không sửa được.