~を顧みず (Bất chấp .../Không màng ...)
Bất chấp, không màng đến ~ (nguy hiểm, gia đình, bản thân) mà hành động.
~を顧みず - Bất chấp .../Không màng ...
Trình độ: JLPT N1.
Bất chấp, không màng đến ~ (nguy hiểm, gia đình, bản thân) mà hành động.
Cấu trúc
N + を顧みず/も顧みず
Ví dụ
- 危険を顧みず、彼は川に飛び込んだ。 きけんをかえりみず、かれはかわにとびこんだ。 Bất chấp nguy hiểm, anh ấy lao xuống sông.