Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N1

~を顧みず (Bất chấp .../Không màng ...)

Bất chấp, không màng đến ~ (nguy hiểm, gia đình, bản thân) mà hành động.

~を顧みず - Bất chấp .../Không màng ...

Trình độ: JLPT N1.

Bất chấp, không màng đến ~ (nguy hiểm, gia đình, bản thân) mà hành động.

Cấu trúc

N + を顧みず/も顧みず

Ví dụ

  • 危険を顧みず、彼は川に飛び込んだ。 きけんをかえりみず、かれはかわにとびこんだ。 Bất chấp nguy hiểm, anh ấy lao xuống sông.