~をおして (Bất chấp ...)
Bất chấp ~ (khó khăn, phản đối, bệnh tật) mà vẫn cố làm.
~をおして - Bất chấp ...
Trình độ: JLPT N1.
Bất chấp ~ (khó khăn, phản đối, bệnh tật) mà vẫn cố làm.
Cấu trúc
N + をおして(を押して)
Ví dụ
- 病をおして、彼は舞台に立った。 やまいをおして、かれはぶたいにたった。 Bất chấp bệnh tật, anh ấy vẫn bước lên sân khấu.