Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N1

~をおして (Bất chấp ...)

Bất chấp ~ (khó khăn, phản đối, bệnh tật) mà vẫn cố làm.

~をおして - Bất chấp ...

Trình độ: JLPT N1.

Bất chấp ~ (khó khăn, phản đối, bệnh tật) mà vẫn cố làm.

Cấu trúc

N + をおして(を押して)

Ví dụ

  • 病をおして、彼は舞台に立った。 やまいをおして、かれはぶたいにたった。 Bất chấp bệnh tật, anh ấy vẫn bước lên sân khấu.