Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N1

~まみれ (Bê bết, dính đầy)

Bám đầy chất bẩn khắp bề mặt.

~まみれ - Bê bết, dính đầy

Trình độ: JLPT N1.

Bám đầy chất bẩn khắp bề mặt.

Cấu trúc

N + まみれ

Ví dụ

  • どろ まみれに なって あそんだ。 Chơi đến bê bết bùn đất.