Ngữ pháp · Ngữ pháp N1~まみれ (Bê bết, dính đầy)Bám đầy chất bẩn khắp bề mặt.~まみれ - Bê bết, dính đầy Trình độ: JLPT N1. Bám đầy chất bẩn khắp bề mặt. Cấu trúc N + まみれ Ví dụ どろ まみれに なって あそんだ。 Chơi đến bê bết bùn đất.