Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N1

~かたわら (Bên cạnh việc)

Song song với việc chính còn làm việc phụ.

~かたわら - Bên cạnh việc

Trình độ: JLPT N1.

Song song với việc chính còn làm việc phụ.

Cấu trúc

V(辞書形)/N の + かたわら

Ví dụ

  • しごとの かたわら、しょうせつを かいている。 Bên cạnh công việc, tôi còn viết tiểu thuyết.