~ないとも限らない (Biết đâu lại ...)
Không hẳn là sẽ không ~; biết đâu lại có khả năng ~ nên phải đề phòng.
~ないとも限らない - Biết đâu lại ...
Trình độ: JLPT N1.
Không hẳn là sẽ không ~; biết đâu lại có khả năng ~ nên phải đề phòng.
Cấu trúc
Vない + とも限らない
Ví dụ
- 事故が起こらないとも限らないので、注意が必要だ。 じこがおこらないともかぎらないので、ちゅういがひつようだ。 Không phải là không thể xảy ra tai nạn, nên cần cẩn thận.