Ngữ pháp · Ngữ pháp N2~ぬきで/ぬきに (Bỏ qua, không có)Lược bỏ cái thường có.~ぬきで/ぬきに - Bỏ qua, không có Trình độ: JLPT N2. Lược bỏ cái thường có. Cấu trúc N + ぬきで/ぬきに Ví dụ じょうだんは ぬきで、まじめに はなそう。 Bỏ đùa cợt qua một bên, nói chuyện nghiêm túc nào.