Ngữ pháp · Ngữ pháp N3~だす (Bỗng bắt đầu)Hành động/hiện tượng đột ngột bắt đầu.~だす - Bỗng bắt đầu Trình độ: JLPT N3. Hành động/hiện tượng đột ngột bắt đầu. Cấu trúc V(ます-stem) + だす Ví dụ きゅうに あめが ふりだした。 Trời bỗng đổ mưa.