Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N3

~おかげで (Nhờ có (kết quả tốt))

Nêu nguyên nhân dẫn đến kết quả tích cực, kèm lòng biết ơn.

~おかげで - Nhờ có (kết quả tốt)

Trình độ: JLPT N3.

Nêu nguyên nhân dẫn đến kết quả tích cực, kèm lòng biết ơn.

Cấu trúc

普通形(な-adj な/N の)+ おかげで

Ví dụ

  • せんせいの おかげで ごうかくできた。 Nhờ thầy mà tôi đã đỗ.