~おかげで (Nhờ có (kết quả tốt))
Nêu nguyên nhân dẫn đến kết quả tích cực, kèm lòng biết ơn.
~おかげで - Nhờ có (kết quả tốt)
Trình độ: JLPT N3.
Nêu nguyên nhân dẫn đến kết quả tích cực, kèm lòng biết ơn.
Cấu trúc
普通形(な-adj な/N の)+ おかげで
Ví dụ
- せんせいの おかげで ごうかくできた。 Nhờ thầy mà tôi đã đỗ.