~あいだ/あいだに (Trong khi / trong suốt)
あいだ = suốt khoảng thời gian; あいだに = tại một điểm trong khoảng đó.
~あいだ/あいだに - Trong khi / trong suốt
Trình độ: JLPT N3.
あいだ = suốt khoảng thời gian; あいだに = tại một điểm trong khoảng đó.
Cấu trúc
V(ている)/N の + あいだ(に)
Ví dụ
- りょこうの あいだ、ずっと あめだった。 Suốt chuyến đi trời cứ mưa.