Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N3

~あいだ/あいだに (Trong khi / trong suốt)

あいだ = suốt khoảng thời gian; あいだに = tại một điểm trong khoảng đó.

~あいだ/あいだに - Trong khi / trong suốt

Trình độ: JLPT N3.

あいだ = suốt khoảng thời gian; あいだに = tại một điểm trong khoảng đó.

Cấu trúc

V(ている)/N の + あいだ(に)

Ví dụ

  • りょこうの あいだ、ずっと あめだった。 Suốt chuyến đi trời cứ mưa.