~か~ないかのうちに (Vừa mới... thì đã)
Hai hành động xảy ra gần như đồng thời 'vừa mới... thì đã (làm việc kia)'.
~か~ないかのうちに - Vừa mới... thì đã
Trình độ: JLPT N3.
Hai hành động xảy ra gần như đồng thời 'vừa mới... thì đã (làm việc kia)'.
Cấu trúc
V-る + か + V-ない + かのうちに
Ví dụ
- ベルが鳴るか鳴らないかのうちに、走り出した。 べるがなるかならないかのうちに、はしりだした。 Chuông vừa reo lên là đã chạy đi ngay.