Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N1

~を余儀なくされる (Buộc phải (bất khả kháng))

Bị hoàn cảnh ép buộc phải làm, không còn lựa chọn.

~を余儀なくされる - Buộc phải (bất khả kháng)

Trình độ: JLPT N1.

Bị hoàn cảnh ép buộc phải làm, không còn lựa chọn.

Cấu trúc

N + を余儀なくされる

Ví dụ

  • たいふうで ちゅうしを 余儀なくされた。 たいふうで ちゅうしを よぎなくされた。 Vì bão nên buộc phải hủy bỏ.