~といい~といい (Cả ... lẫn ... đều)
Xét cả mặt ~ lẫn mặt ~, mặt nào cũng đáng khen hoặc đáng chê.
~といい~といい - Cả ... lẫn ... đều
Trình độ: JLPT N1.
Xét cả mặt ~ lẫn mặt ~, mặt nào cũng đáng khen hoặc đáng chê.
Cấu trúc
N + といい + N + といい
Ví dụ
- 色といいデザインといい、この服は申し分ない。 いろといいデザインといい、このふくはもうしぶんない。 Cả màu sắc lẫn kiểu dáng, bộ đồ này thật hoàn hảo.