Tiếng Nhật 365
Ngữ pháp · Ngữ pháp N1

~といい~といい (Cả ... lẫn ... đều)

Xét cả mặt ~ lẫn mặt ~, mặt nào cũng đáng khen hoặc đáng chê.

~といい~といい - Cả ... lẫn ... đều

Trình độ: JLPT N1.

Xét cả mặt ~ lẫn mặt ~, mặt nào cũng đáng khen hoặc đáng chê.

Cấu trúc

N + といい + N + といい

Ví dụ

  • 色といいデザインといい、この服は申し分ない。 いろといいデザインといい、このふくはもうしぶんない。 Cả màu sắc lẫn kiểu dáng, bộ đồ này thật hoàn hảo.